反感 đọc là fǎngǎn, nghĩa là ác cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
反感
fǎngǎn
ác cảm
danh từ, tính từ

Ví dụ với 反感

他说话太随便,让很多同事对他产生了反感。
Tā shuō huà tài suíbiàn, ràng hěn duō tóngshì duì tā chǎnshēng le fǎngǎn.
Anh ta ăn nói quá tùy tiện, khiến nhiều đồng nghiệp nảy sinh ác cảm.
孩子对妈妈没完没了的唠叨很反感。
Háizi duì māma méiwánméiliǎo de láodao hěn fǎngǎn.
Đứa trẻ rất ác cảm với những lời cằn nhằn không dứt của mẹ.

Cách viết 反感 (thứ tự nét)

反… nét
感… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 反感

反感 tiếng Trung là gì?

反感 (fǎngǎn) nghĩa là ác cảm (danh từ, tính từ).

反感 đọc thế nào?

反感 đọc là fǎngǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 反感 thế nào?

Ví dụ: 他说话太随便,让很多同事对他产生了反感。 (Tā shuō huà tài suíbiàn, ràng hěn duō tóngshì duì tā chǎnshēng le fǎngǎn.) nghĩa là: Anh ta ăn nói quá tùy tiện, khiến nhiều đồng nghiệp nảy sinh ác cảm.

反感 thuộc cấp HSK mấy?

反感 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.