忽悠 đọc là hūyou, nghĩa là lừa phỉnh, tán phét (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
忽悠
hūyou
lừa phỉnh, tán phét (khẩu ngữ)
động từ
Ví dụ với 忽悠
别听他瞎忽悠,这种产品根本没有那么神奇。
Bié tīng tā xiā hūyou, zhè zhǒng chǎnpǐn gēnběn méiyǒu nàme shénqí.
Đừng nghe anh ta nói phét, loại sản phẩm này làm gì thần kỳ đến thế.
小贩想忽悠游客买贵的纪念品,被导游发现了。
Xiǎofàn xiǎng hūyou yóukè mǎi guì de jìniànpǐn, bèi dǎoyóu fāxiàn le.
Người bán rong định lừa du khách mua đồ lưu niệm đắt tiền, nhưng bị hướng dẫn viên phát hiện.
Cách viết 忽悠 (thứ tự nét)
忽… nét
悠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 忽悠
忽悠 tiếng Trung là gì?
忽悠 (hūyou) nghĩa là lừa phỉnh, tán phét (khẩu ngữ) (động từ).
忽悠 đọc thế nào?
忽悠 đọc là hūyou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忽悠 thế nào?
Ví dụ: 别听他瞎忽悠,这种产品根本没有那么神奇。 (Bié tīng tā xiā hūyou, zhè zhǒng chǎnpǐn gēnběn méiyǒu nàme shénqí.) nghĩa là: Đừng nghe anh ta nói phét, loại sản phẩm này làm gì thần kỳ đến thế.
忽悠 thuộc cấp HSK mấy?
忽悠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.