翻番 đọc là fānfān, nghĩa là tăng gấp đôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
翻番
fānfān
tăng gấp đôi
động từ

Ví dụ với 翻番

这家小店的销售额一年就翻番了,老板乐开了花。
Zhè jiā xiǎodiàn de xiāoshòu'é yì nián jiù fānfān le, lǎobǎn lè kāi le huā.
Doanh thu của cửa hàng nhỏ này chỉ một năm đã tăng gấp đôi, ông chủ vui như mở cờ.
随着收入增加,家庭的储蓄也翻番了。
Suízhe shōurù zēngjiā, jiātíng de chǔxù yě fānfān le.
Cùng với thu nhập tăng lên, khoản tiết kiệm của gia đình cũng tăng gấp đôi.

Cách viết 翻番 (thứ tự nét)

翻… nét
番… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 翻番

翻番 tiếng Trung là gì?

翻番 (fānfān) nghĩa là tăng gấp đôi (động từ).

翻番 đọc thế nào?

翻番 đọc là fānfān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 翻番 thế nào?

Ví dụ: 这家小店的销售额一年就翻番了,老板乐开了花。 (Zhè jiā xiǎodiàn de xiāoshòu'é yì nián jiù fānfān le, lǎobǎn lè kāi le huā.) nghĩa là: Doanh thu của cửa hàng nhỏ này chỉ một năm đã tăng gấp đôi, ông chủ vui như mở cờ.

翻番 thuộc cấp HSK mấy?

翻番 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.