订阅 đọc là dìngyuè, nghĩa là đặt mua (báo); đăng ký theo dõi (kênh). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
订阅
dìngyuè
đặt mua (báo); đăng ký theo dõi (kênh)
động từ
Ví dụ với 订阅
爷爷每年都订阅一份报纸,每天早上认真地看。
Yéye měi nián dōu dìngyuè yí fèn bàozhǐ, měitiān zǎoshang rènzhēn de kàn.
Ông nội mỗi năm đều đặt mua một tờ báo, sáng nào cũng chăm chú đọc.
我订阅了一个学汉语的频道,每天都有新内容。
Wǒ dìngyuè le yí ge xué Hànyǔ de píndào, měitiān dōu yǒu xīn nèiróng.
Tôi đã đăng ký theo dõi một kênh học tiếng Hán, ngày nào cũng có nội dung mới.
Cách viết 订阅 (thứ tự nét)
订… nét
阅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 订阅
订阅 tiếng Trung là gì?
订阅 (dìngyuè) nghĩa là đặt mua (báo); đăng ký theo dõi (kênh) (động từ).
订阅 đọc thế nào?
订阅 đọc là dìngyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 订阅 thế nào?
Ví dụ: 爷爷每年都订阅一份报纸,每天早上认真地看。 (Yéye měi nián dōu dìngyuè yí fèn bàozhǐ, měitiān zǎoshang rènzhēn de kàn.) nghĩa là: Ông nội mỗi năm đều đặt mua một tờ báo, sáng nào cũng chăm chú đọc.
订阅 thuộc cấp HSK mấy?
订阅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.