敬业 đọc là jìngyè, nghĩa là tận tâm với nghề. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
敬业
jìngyè
tận tâm với nghề
động từ
Ví dụ với 敬业
这位医生非常敬业,节假日也坚持查房。
Zhè wèi yīshēng fēicháng jìngyè, jiéjiàrì yě jiānchí chá fáng.
Vị bác sĩ này rất tận tâm với nghề, ngày lễ nghỉ vẫn kiên trì đi thăm khám bệnh nhân.
老板最欣赏敬业的员工,因为他们做事认真负责。
Lǎobǎn zuì xīnshǎng jìngyè de yuángōng, yīnwèi tāmen zuò shì rènzhēn fùzé.
Ông chủ quý nhất những nhân viên tận tâm với nghề, vì họ làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm.
Cách viết 敬业 (thứ tự nét)
敬… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 敬业
敬业 tiếng Trung là gì?
敬业 (jìngyè) nghĩa là tận tâm với nghề (động từ).
敬业 đọc thế nào?
敬业 đọc là jìngyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敬业 thế nào?
Ví dụ: 这位医生非常敬业,节假日也坚持查房。 (Zhè wèi yīshēng fēicháng jìngyè, jiéjiàrì yě jiānchí chá fáng.) nghĩa là: Vị bác sĩ này rất tận tâm với nghề, ngày lễ nghỉ vẫn kiên trì đi thăm khám bệnh nhân.
敬业 thuộc cấp HSK mấy?
敬业 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.