陈列 đọc là chénliè, nghĩa là trưng bày. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
陈列
chénliè
trưng bày
động từ

Ví dụ với 陈列

商店的橱窗里陈列着最新款的运动鞋。
Shāngdiàn de chúchuāng li chénliè zhe zuì xīn kuǎn de yùndòngxié.
Trong tủ kính của cửa hàng đang trưng bày những mẫu giày thể thao mới nhất.
展览厅里整齐地陈列着学生们的书法作品。
Zhǎnlǎntīng li zhěngqí de chénliè zhe xuéshengmen de shūfǎ zuòpǐn.
Trong phòng triển lãm, các tác phẩm thư pháp của học sinh được trưng bày ngay ngắn.

Cách viết 陈列 (thứ tự nét)

陈… nét
列… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 陈列

陈列 tiếng Trung là gì?

陈列 (chénliè) nghĩa là trưng bày (động từ).

陈列 đọc thế nào?

陈列 đọc là chénliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陈列 thế nào?

Ví dụ: 商店的橱窗里陈列着最新款的运动鞋。 (Shāngdiàn de chúchuāng li chénliè zhe zuì xīn kuǎn de yùndòngxié.) nghĩa là: Trong tủ kính của cửa hàng đang trưng bày những mẫu giày thể thao mới nhất.

陈列 thuộc cấp HSK mấy?

陈列 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.