格子 đọc là gézi, nghĩa là ô vuông, ngăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
格子
gézi
ô vuông, ngăn
danh từ

Ví dụ với 格子

作业本上画满了整齐的格子,方便练习写字。
Zuòyèběn shàng huàmǎn le zhěngqí de gézi, fāngbiàn liànxí xiě zì.
Vở bài tập kẻ đầy những ô vuông ngay ngắn, tiện cho việc tập viết chữ.
她穿了一件蓝白格子的衬衫,看起来很清爽。
Tā chuān le yí jiàn lánbái gézi de chènshān, kàn qǐlai hěn qīngshuǎng.
Cô ấy mặc chiếc áo sơ mi kẻ ô xanh trắng, trông rất thanh mát.

Cách viết 格子 (thứ tự nét)

格… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 格子

格子 tiếng Trung là gì?

格子 (gézi) nghĩa là ô vuông, ngăn (danh từ).

格子 đọc thế nào?

格子 đọc là gézi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 格子 thế nào?

Ví dụ: 作业本上画满了整齐的格子,方便练习写字。 (Zuòyèběn shàng huàmǎn le zhěngqí de gézi, fāngbiàn liànxí xiě zì.) nghĩa là: Vở bài tập kẻ đầy những ô vuông ngay ngắn, tiện cho việc tập viết chữ.

格子 thuộc cấp HSK mấy?

格子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.