瀑布 đọc là pùbù, nghĩa là thác nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
瀑布
pùbù
thác nước
danh từ
Ví dụ với 瀑布
这座瀑布从几十米高的山崖上落下来,非常壮观。
Zhè zuò pùbù cóng jǐshí mǐ gāo de shānyá shàng luò xiàlai, fēicháng zhuàngguān.
Thác nước này đổ xuống từ vách núi cao hàng chục mét, vô cùng ngoạn mục.
夏天我们去山里玩,在瀑布旁边拍了很多照片。
Xiàtiān wǒmen qù shānli wán, zài pùbù pángbiān pāi le hěn duō zhàopiàn.
Mùa hè chúng tôi vào núi chơi, chụp rất nhiều ảnh bên cạnh thác nước.
Cách viết 瀑布 (thứ tự nét)
瀑… nét
布… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 瀑布
瀑布 tiếng Trung là gì?
瀑布 (pùbù) nghĩa là thác nước (danh từ).
瀑布 đọc thế nào?
瀑布 đọc là pùbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瀑布 thế nào?
Ví dụ: 这座瀑布从几十米高的山崖上落下来,非常壮观。 (Zhè zuò pùbù cóng jǐshí mǐ gāo de shānyá shàng luò xiàlai, fēicháng zhuàngguān.) nghĩa là: Thác nước này đổ xuống từ vách núi cao hàng chục mét, vô cùng ngoạn mục.
瀑布 thuộc cấp HSK mấy?
瀑布 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.