破碎 đọc là pòsuì, nghĩa là vỡ vụn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
破碎
pòsuì
vỡ vụn
động từ

Ví dụ với 破碎

地上有一个破碎的玻璃杯,我赶紧扫干净。
Dìshang yǒu yí ge pòsuì de bōlibēi, wǒ gǎnjǐn sǎo gānjìng.
Dưới đất có một chiếc ly thủy tinh vỡ vụn, tôi vội quét dọn sạch sẽ.
看到梦想破碎,他沉默了很久,但没有放弃。
Kàndào mèngxiǎng pòsuì, tā chénmò le hěn jiǔ, dàn méiyǒu fàngqì.
Nhìn giấc mơ tan vỡ, anh ấy im lặng rất lâu nhưng không bỏ cuộc.

Cách viết 破碎 (thứ tự nét)

破… nét
碎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 破碎

破碎 tiếng Trung là gì?

破碎 (pòsuì) nghĩa là vỡ vụn (động từ).

破碎 đọc thế nào?

破碎 đọc là pòsuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 破碎 thế nào?

Ví dụ: 地上有一个破碎的玻璃杯,我赶紧扫干净。 (Dìshang yǒu yí ge pòsuì de bōlibēi, wǒ gǎnjǐn sǎo gānjìng.) nghĩa là: Dưới đất có một chiếc ly thủy tinh vỡ vụn, tôi vội quét dọn sạch sẽ.

破碎 thuộc cấp HSK mấy?

破碎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.