歌谣 đọc là gēyáo, nghĩa là bài đồng dao, dân ca. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
歌谣
gēyáo
bài đồng dao, dân ca
danh từ

Ví dụ với 歌谣

奶奶常给孙子唱一首古老的歌谣哄他睡觉。
Nǎinai cháng gěi sūnzi chàng yì shǒu gǔlǎo de gēyáo hǒng tā shuì jiào.
Bà thường hát cho cháu nghe một bài đồng dao xưa để dỗ cháu ngủ.
幼儿园的孩子们正在跟着老师学唱新歌谣。
Yòu'éryuán de háizimen zhèngzài gēn zhe lǎoshī xué chàng xīn gēyáo.
Các em nhỏ ở trường mẫu giáo đang theo cô học hát bài đồng dao mới.

Cách viết 歌谣 (thứ tự nét)

歌… nét
谣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 歌谣

歌谣 tiếng Trung là gì?

歌谣 (gēyáo) nghĩa là bài đồng dao, dân ca (danh từ).

歌谣 đọc thế nào?

歌谣 đọc là gēyáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歌谣 thế nào?

Ví dụ: 奶奶常给孙子唱一首古老的歌谣哄他睡觉。 (Nǎinai cháng gěi sūnzi chàng yì shǒu gǔlǎo de gēyáo hǒng tā shuì jiào.) nghĩa là: Bà thường hát cho cháu nghe một bài đồng dao xưa để dỗ cháu ngủ.

歌谣 thuộc cấp HSK mấy?

歌谣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.