机舱 đọc là jīcāng, nghĩa là khoang máy bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
机舱
jīcāng
khoang máy bay
danh từ
Ví dụ với 机舱
机舱里很安静,大部分乘客都在睡觉。
Jīcāng li hěn ānjìng, dà bùfen chéngkè dōu zài shuì jiào.
Trong khoang máy bay rất yên tĩnh, phần lớn hành khách đang ngủ.
乘客们依次走进机舱,找到自己的座位坐好。
Chéngkèmen yīcì zǒujìn jīcāng, zhǎodào zìjǐ de zuòwèi zuòhǎo.
Hành khách lần lượt bước vào khoang máy bay, tìm đúng chỗ ngồi của mình rồi ngồi yên.
Cách viết 机舱 (thứ tự nét)
机… nét
舱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 机舱
机舱 tiếng Trung là gì?
机舱 (jīcāng) nghĩa là khoang máy bay (danh từ).
机舱 đọc thế nào?
机舱 đọc là jīcāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 机舱 thế nào?
Ví dụ: 机舱里很安静,大部分乘客都在睡觉。 (Jīcāng li hěn ānjìng, dà bùfen chéngkè dōu zài shuì jiào.) nghĩa là: Trong khoang máy bay rất yên tĩnh, phần lớn hành khách đang ngủ.
机舱 thuộc cấp HSK mấy?
机舱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.