陈旧 đọc là chénjiù, nghĩa là cũ kỹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
陈旧
chénjiù
cũ kỹ
tính từ

Ví dụ với 陈旧

这间屋子里的家具都很陈旧,该换新的了。
Zhè jiān wūzi li de jiājù dōu hěn chénjiù, gāi huàn xīn de le.
Đồ đạc trong căn phòng này đều đã cũ kỹ, đến lúc thay đồ mới rồi.
他的观念太陈旧,跟不上时代的变化。
Tā de guānniàn tài chénjiù, gēn bu shàng shídài de biànhuà.
Quan niệm của ông ấy quá cũ kỹ, không theo kịp sự thay đổi của thời đại.

Cách viết 陈旧 (thứ tự nét)

陈… nét
旧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 陈旧

陈旧 tiếng Trung là gì?

陈旧 (chénjiù) nghĩa là cũ kỹ (tính từ).

陈旧 đọc thế nào?

陈旧 đọc là chénjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 陈旧 thế nào?

Ví dụ: 这间屋子里的家具都很陈旧,该换新的了。 (Zhè jiān wūzi li de jiājù dōu hěn chénjiù, gāi huàn xīn de le.) nghĩa là: Đồ đạc trong căn phòng này đều đã cũ kỹ, đến lúc thay đồ mới rồi.

陈旧 thuộc cấp HSK mấy?

陈旧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.