开销 đọc là kāixiāo, nghĩa là chi tiêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开销
kāixiāo
chi tiêu
động từ, danh từ

Ví dụ với 开销

孩子上大学后,家里的开销一下子增加了。
Háizi shàng dàxué hòu, jiāli de kāixiāo yíxiàzi zēngjiā le.
Từ khi con vào đại học, chi tiêu trong nhà tăng lên đột ngột.
他每个月都记账,控制自己的各项开销。
Tā měi ge yuè dōu jì zhàng, kòngzhì zìjǐ de gè xiàng kāixiāo.
Tháng nào anh ấy cũng ghi sổ chi tiêu để kiểm soát các khoản chi của mình.

Cách viết 开销 (thứ tự nét)

开… nét
销… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开销

开销 tiếng Trung là gì?

开销 (kāixiāo) nghĩa là chi tiêu (động từ, danh từ).

开销 đọc thế nào?

开销 đọc là kāixiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开销 thế nào?

Ví dụ: 孩子上大学后,家里的开销一下子增加了。 (Háizi shàng dàxué hòu, jiāli de kāixiāo yíxiàzi zēngjiā le.) nghĩa là: Từ khi con vào đại học, chi tiêu trong nhà tăng lên đột ngột.

开销 thuộc cấp HSK mấy?

开销 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.