开拓 đọc là kāituò, nghĩa là khai thác, mở mang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开拓
kāituò
khai thác, mở mang
động từ

Ví dụ với 开拓

公司决定开拓东南亚市场。
Gōngsī juédìng kāituò Dōngnányà shìchǎng.
Công ty quyết định khai thác thị trường Đông Nam Á.
读书可以开拓我们的视野,让人更有智慧。
Dú shū kěyǐ kāituò wǒmen de shìyě, ràng rén gèng yǒu zhìhuì.
Đọc sách có thể mở mang tầm nhìn của chúng ta, giúp con người thông tuệ hơn.

Cách viết 开拓 (thứ tự nét)

开… nét
拓… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开拓

开拓 tiếng Trung là gì?

开拓 (kāituò) nghĩa là khai thác, mở mang (động từ).

开拓 đọc thế nào?

开拓 đọc là kāituò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开拓 thế nào?

Ví dụ: 公司决定开拓东南亚市场。 (Gōngsī juédìng kāituò Dōngnányà shìchǎng.) nghĩa là: Công ty quyết định khai thác thị trường Đông Nam Á.

开拓 thuộc cấp HSK mấy?

开拓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.