繁多 đọc là fánduō, nghĩa là đa dạng, nhiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
繁多
fánduō
đa dạng, nhiều
tính từ

Ví dụ với 繁多

超市里的商品种类繁多,让人眼花缭乱。
Chāoshì li de shāngpǐn zhǒnglèi fánduō, ràng rén yǎnhuāliáoluàn.
Hàng hóa trong siêu thị chủng loại đa dạng, khiến người ta hoa cả mắt.
这个学期的课程内容繁多,同学们每天都很忙。
Zhège xuéqī de kèchéng nèiróng fánduō, tóngxuémen měitiān dōu hěn máng.
Nội dung các môn học kỳ này rất nhiều, các bạn học ngày nào cũng bận.

Cách viết 繁多 (thứ tự nét)

繁… nét
多… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 繁多

繁多 tiếng Trung là gì?

繁多 (fánduō) nghĩa là đa dạng, nhiều (tính từ).

繁多 đọc thế nào?

繁多 đọc là fánduō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 繁多 thế nào?

Ví dụ: 超市里的商品种类繁多,让人眼花缭乱。 (Chāoshì li de shāngpǐn zhǒnglèi fánduō, ràng rén yǎnhuāliáoluàn.) nghĩa là: Hàng hóa trong siêu thị chủng loại đa dạng, khiến người ta hoa cả mắt.

繁多 thuộc cấp HSK mấy?

繁多 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.