开庭 đọc là kāitíng, nghĩa là mở phiên tòa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
开庭
kāitíng
mở phiên tòa
động từ
Ví dụ với 开庭
法院明天上午九点开庭,审理一起合同纠纷。
Fǎyuàn míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāi tíng, shěnlǐ yì qǐ hétong jiūfēn.
Sáng mai chín giờ tòa án mở phiên tòa, xét xử một vụ tranh chấp hợp đồng.
这场官司将在下周开庭,律师正在整理材料。
Zhè chǎng guānsi jiāng zài xià zhōu kāi tíng, lǜshī zhèngzài zhěnglǐ cáiliào.
Vụ kiện này tuần sau sẽ mở phiên tòa, luật sư đang sắp xếp tài liệu.
Cách viết 开庭 (thứ tự nét)
开… nét
庭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 开庭
开庭 tiếng Trung là gì?
开庭 (kāitíng) nghĩa là mở phiên tòa (động từ).
开庭 đọc thế nào?
开庭 đọc là kāitíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开庭 thế nào?
Ví dụ: 法院明天上午九点开庭,审理一起合同纠纷。 (Fǎyuàn míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāi tíng, shěnlǐ yì qǐ hétong jiūfēn.) nghĩa là: Sáng mai chín giờ tòa án mở phiên tòa, xét xử một vụ tranh chấp hợp đồng.
开庭 thuộc cấp HSK mấy?
开庭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.