帆船 đọc là fānchuán, nghĩa là thuyền buồm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
帆船
fānchuán
thuyền buồm
danh từ
Ví dụ với 帆船
周末我们在海边租了一艘帆船出海玩。
Zhōumò wǒmen zài hǎibiān zū le yì sōu fānchuán chū hǎi wán.
Cuối tuần chúng tôi thuê một chiếc thuyền buồm ở bờ biển để ra khơi chơi.
她从小喜欢帆船运动,梦想参加国际比赛。
Tā cóngxiǎo xǐhuan fānchuán yùndòng, mèngxiǎng cānjiā guójì bǐsài.
Cô ấy từ nhỏ đã thích môn thuyền buồm, mơ ước tham gia thi đấu quốc tế.
Cách viết 帆船 (thứ tự nét)
帆… nét
船… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 帆船
帆船 tiếng Trung là gì?
帆船 (fānchuán) nghĩa là thuyền buồm (danh từ).
帆船 đọc thế nào?
帆船 đọc là fānchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 帆船 thế nào?
Ví dụ: 周末我们在海边租了一艘帆船出海玩。 (Zhōumò wǒmen zài hǎibiān zū le yì sōu fānchuán chū hǎi wán.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi thuê một chiếc thuyền buồm ở bờ biển để ra khơi chơi.
帆船 thuộc cấp HSK mấy?
帆船 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.