胡说 đọc là húshuō, nghĩa là nói bậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
胡说
húshuō
nói bậy
động từ

Ví dụ với 胡说

你别听他胡说,事情根本不是那样的。
Nǐ bié tīng tā húshuō, shìqing gēnběn bú shì nàyàng de.
Đừng nghe anh ta nói bậy, sự việc hoàn toàn không phải như thế.
小孩子爱胡说,大人不用太当真。
Xiǎo háizi ài húshuō, dàren búyòng tài dàngzhēn.
Trẻ con hay nói bừa, người lớn không cần quá để tâm.

Cách viết 胡说 (thứ tự nét)

胡… nét
说… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 胡说

胡说 tiếng Trung là gì?

胡说 (húshuō) nghĩa là nói bậy (động từ).

胡说 đọc thế nào?

胡说 đọc là húshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胡说 thế nào?

Ví dụ: 你别听他胡说,事情根本不是那样的。 (Nǐ bié tīng tā húshuō, shìqing gēnběn bú shì nàyàng de.) nghĩa là: Đừng nghe anh ta nói bậy, sự việc hoàn toàn không phải như thế.

胡说 thuộc cấp HSK mấy?

胡说 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.