面面俱到 đọc là miànmiànjùdào, nghĩa là chu đáo mọi mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
面面俱到
miànmiànjùdào
chu đáo mọi mặt

Ví dụ với 面面俱到

这份报告写得面面俱到,连细节都没有遗漏。
Zhè fèn bàogào xiě de miànmiànjùdào, lián xìjié dōu méiyǒu yílòu.
Bản báo cáo này viết chu đáo mọi mặt, đến cả chi tiết cũng không bỏ sót.
一个人很难把所有事都做得面面俱到。
Yí ge rén hěn nán bǎ suǒyǒu shì dōu zuò de miànmiànjùdào.
Một người rất khó làm mọi việc đều chu toàn mọi mặt.

Cách viết 面面俱到 (thứ tự nét)

面… nét
俱… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 面面俱到

面面俱到 tiếng Trung là gì?

面面俱到 (miànmiànjùdào) nghĩa là chu đáo mọi mặt.

面面俱到 đọc thế nào?

面面俱到 đọc là miànmiànjùdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 面面俱到 thế nào?

Ví dụ: 这份报告写得面面俱到,连细节都没有遗漏。 (Zhè fèn bàogào xiě de miànmiànjùdào, lián xìjié dōu méiyǒu yílòu.) nghĩa là: Bản báo cáo này viết chu đáo mọi mặt, đến cả chi tiết cũng không bỏ sót.

面面俱到 thuộc cấp HSK mấy?

面面俱到 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.