竞相 đọc là jìngxiāng, nghĩa là đua nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
竞相
jìngxiāng
đua nhau
phó từ
Ví dụ với 竞相
春天一到,游客们竞相到公园里拍樱花。
Chūntiān yí dào, yóukèmen jìngxiāng dào gōngyuán li pāi yīnghuā.
Xuân vừa đến, du khách đua nhau vào công viên chụp hoa anh đào.
新手机上市后,商家们竞相降价来吸引顾客。
Xīn shǒujī shàngshì hòu, shāngjiāmen jìngxiāng jiàng jià lái xīyǐn gùkè.
Sau khi điện thoại mới ra mắt, các nhà bán hàng đua nhau giảm giá để thu hút khách.
Cách viết 竞相 (thứ tự nét)
竞… nét
相… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 竞相
竞相 tiếng Trung là gì?
竞相 (jìngxiāng) nghĩa là đua nhau (phó từ).
竞相 đọc thế nào?
竞相 đọc là jìngxiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 竞相 thế nào?
Ví dụ: 春天一到,游客们竞相到公园里拍樱花。 (Chūntiān yí dào, yóukèmen jìngxiāng dào gōngyuán li pāi yīnghuā.) nghĩa là: Xuân vừa đến, du khách đua nhau vào công viên chụp hoa anh đào.
竞相 thuộc cấp HSK mấy?
竞相 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.