疯子 đọc là fēngzi, nghĩa là kẻ điên (khẩu ngữ, thô); cũng dùng đùa chỉ người cuồng nhiệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 疯子
Cách viết 疯子 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 疯子
疯子 tiếng Trung là gì?
疯子 (fēngzi) nghĩa là kẻ điên (khẩu ngữ, thô); cũng dùng đùa chỉ người cuồng nhiệt (danh từ).
疯子 đọc thế nào?
疯子 đọc là fēngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疯子 thế nào?
Ví dụ: 他迷上了摄影,朋友们都开玩笑叫他摄影疯子。 (Tā mí shàng le shèyǐng, péngyoumen dōu kāi wánxiào jiào tā shèyǐng fēngzi.) nghĩa là: Anh ấy mê nhiếp ảnh đến nỗi bạn bè đều đùa gọi anh là kẻ cuồng nhiếp ảnh.
疯子 thuộc cấp HSK mấy?
疯子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.