顾及 đọc là gùjí, nghĩa là quan tâm đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
顾及
gùjí
quan tâm đến
động từ

Ví dụ với 顾及

他只想着自己,根本没顾及家人的感受。
Tā zhǐ xiǎng zhe zìjǐ, gēnběn méi gùjí jiārén de gǎnshòu.
Anh ta chỉ nghĩ cho bản thân, hoàn toàn không đoái hoài đến cảm nhận của người nhà.
工作太忙,我实在顾及不到孩子的学习。
Gōngzuò tài máng, wǒ shízài gùjí bu dào háizi de xuéxí.
Công việc quá bận, tôi thực sự không lo xuể việc học của con.

Cách viết 顾及 (thứ tự nét)

顾… nét
及… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 顾及

顾及 tiếng Trung là gì?

顾及 (gùjí) nghĩa là quan tâm đến (động từ).

顾及 đọc thế nào?

顾及 đọc là gùjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顾及 thế nào?

Ví dụ: 他只想着自己,根本没顾及家人的感受。 (Tā zhǐ xiǎng zhe zìjǐ, gēnběn méi gùjí jiārén de gǎnshòu.) nghĩa là: Anh ta chỉ nghĩ cho bản thân, hoàn toàn không đoái hoài đến cảm nhận của người nhà.

顾及 thuộc cấp HSK mấy?

顾及 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.