革新 đọc là géxīn, nghĩa là đổi mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
革新
géxīn
đổi mới
động từ
Ví dụ với 革新
工厂引进新设备,对生产技术进行了革新。
Gōngchǎng yǐnjìn xīn shèbèi, duì shēngchǎn jìshù jìnxíng le géxīn.
Nhà máy đưa vào thiết bị mới, tiến hành đổi mới kỹ thuật sản xuất.
这家老字号不断革新菜品,吸引了不少年轻顾客。
Zhè jiā lǎozìhao búduàn géxīn càipǐn, xīyǐn le bù shǎo niánqīng gùkè.
Tiệm lâu đời này không ngừng đổi mới món ăn, thu hút không ít khách trẻ.
Cách viết 革新 (thứ tự nét)
革… nét
新… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 革新
革新 tiếng Trung là gì?
革新 (géxīn) nghĩa là đổi mới (động từ).
革新 đọc thế nào?
革新 đọc là géxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 革新 thế nào?
Ví dụ: 工厂引进新设备,对生产技术进行了革新。 (Gōngchǎng yǐnjìn xīn shèbèi, duì shēngchǎn jìshù jìnxíng le géxīn.) nghĩa là: Nhà máy đưa vào thiết bị mới, tiến hành đổi mới kỹ thuật sản xuất.
革新 thuộc cấp HSK mấy?
革新 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.