贵族 đọc là guìzú, nghĩa là quý tộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
贵族
guìzú
quý tộc
danh từ

Ví dụ với 贵族

这所贵族学校的学费一年要几十万。
Zhè suǒ guìzú xuéxiào de xuéfèi yì nián yào jǐshí wàn.
Học phí của ngôi trường quý tộc này một năm lên tới hàng trăm nghìn tệ.
这部电影讲的是古代欧洲贵族的生活。
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì gǔdài Ōuzhōu guìzú de shēnghuó.
Bộ phim này kể về cuộc sống của giới quý tộc châu Âu thời xưa.

Cách viết 贵族 (thứ tự nét)

贵… nét
族… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 贵族

贵族 tiếng Trung là gì?

贵族 (guìzú) nghĩa là quý tộc (danh từ).

贵族 đọc thế nào?

贵族 đọc là guìzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 贵族 thế nào?

Ví dụ: 这所贵族学校的学费一年要几十万。 (Zhè suǒ guìzú xuéxiào de xuéfèi yì nián yào jǐshí wàn.) nghĩa là: Học phí của ngôi trường quý tộc này một năm lên tới hàng trăm nghìn tệ.

贵族 thuộc cấp HSK mấy?

贵族 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.