破灭 đọc là pòmiè, nghĩa là tan vỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
破灭
pòmiè
tan vỡ
động từ
Ví dụ với 破灭
他想当演员的梦想在现实面前破灭了。
Tā xiǎng dāng yǎnyuán de mèngxiǎng zài xiànshí miànqián pòmiè le.
Ước mơ làm diễn viên của anh ấy đã tan vỡ trước hiện thực.
比赛输了以后,球队夺冠的希望彻底破灭了。
Bǐsài shū le yǐhòu, qiúduì duó guàn de xīwàng chèdǐ pòmiè le.
Sau khi thua trận, hy vọng giành chức vô địch của đội bóng hoàn toàn tan vỡ.
Cách viết 破灭 (thứ tự nét)
破… nét
灭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 破灭
破灭 tiếng Trung là gì?
破灭 (pòmiè) nghĩa là tan vỡ (động từ).
破灭 đọc thế nào?
破灭 đọc là pòmiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 破灭 thế nào?
Ví dụ: 他想当演员的梦想在现实面前破灭了。 (Tā xiǎng dāng yǎnyuán de mèngxiǎng zài xiànshí miànqián pòmiè le.) nghĩa là: Ước mơ làm diễn viên của anh ấy đã tan vỡ trước hiện thực.
破灭 thuộc cấp HSK mấy?
破灭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.