礼堂 đọc là lǐtáng, nghĩa là hội trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
礼堂
lǐtáng
hội trường
danh từ
Ví dụ với 礼堂
毕业典礼在学校的大礼堂里举行。
Bìyè diǎnlǐ zài xuéxiào de dà lǐtáng li jǔxíng.
Lễ tốt nghiệp được tổ chức trong hội trường lớn của trường.
这座老礼堂可以坐下一千多人,经常有演出。
Zhè zuò lǎo lǐtáng kěyǐ zuòxià yì qiān duō rén, jīngcháng yǒu yǎnchū.
Hội trường cũ này có thể chứa hơn một nghìn người, thường xuyên có biểu diễn.
Cách viết 礼堂 (thứ tự nét)
礼… nét
堂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 礼堂
礼堂 tiếng Trung là gì?
礼堂 (lǐtáng) nghĩa là hội trường (danh từ).
礼堂 đọc thế nào?
礼堂 đọc là lǐtáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 礼堂 thế nào?
Ví dụ: 毕业典礼在学校的大礼堂里举行。 (Bìyè diǎnlǐ zài xuéxiào de dà lǐtáng li jǔxíng.) nghĩa là: Lễ tốt nghiệp được tổ chức trong hội trường lớn của trường.
礼堂 thuộc cấp HSK mấy?
礼堂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.