力所能及 đọc là lìsuǒnéngjí, nghĩa là trong khả năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
力所能及
lìsuǒnéngjí
trong khả năng
Ví dụ với 力所能及
我们应该多做一些力所能及的好事。
Wǒmen yīnggāi duō zuò yìxiē lìsuǒnéngjí de hǎoshì.
Chúng ta nên làm nhiều hơn những việc tốt trong khả năng của mình.
同事有困难,我会做一些力所能及的事。
Tóngshì yǒu kùnnan, wǒ huì zuò yìxiē lìsuǒnéngjí de shì.
Đồng nghiệp gặp khó khăn, tôi sẽ làm một số việc trong khả năng của mình.
Cách viết 力所能及 (thứ tự nét)
力… nét
所… nét
能… nét
及… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 力所能及
力所能及 tiếng Trung là gì?
力所能及 (lìsuǒnéngjí) nghĩa là trong khả năng.
力所能及 đọc thế nào?
力所能及 đọc là lìsuǒnéngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 力所能及 thế nào?
Ví dụ: 我们应该多做一些力所能及的好事。 (Wǒmen yīnggāi duō zuò yìxiē lìsuǒnéngjí de hǎoshì.) nghĩa là: Chúng ta nên làm nhiều hơn những việc tốt trong khả năng của mình.
力所能及 thuộc cấp HSK mấy?
力所能及 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.