红扑扑 đọc là hóngpūpū, nghĩa là đỏ hồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
红扑扑
hóngpūpū
đỏ hồng
tính từ
Ví dụ với 红扑扑
冬天的早晨,孩子的脸蛋冻得红扑扑的。
Dōngtiān de zǎochen, háizi de liǎndàn dòng de hóngpūpū de.
Buổi sáng mùa đông, má đứa trẻ bị lạnh đến đỏ hồng.
跑完步,他满脸红扑扑的,还不停地笑。
Pǎo wán bù, tā mǎn liǎn hóngpūpū de, hái bù tíng de xiào.
Chạy bộ xong, mặt cậu ấy đỏ hồng, vẫn cười không ngừng.
Cách viết 红扑扑 (thứ tự nét)
红… nét
扑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 红扑扑
红扑扑 tiếng Trung là gì?
红扑扑 (hóngpūpū) nghĩa là đỏ hồng (tính từ).
红扑扑 đọc thế nào?
红扑扑 đọc là hóngpūpū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 红扑扑 thế nào?
Ví dụ: 冬天的早晨,孩子的脸蛋冻得红扑扑的。 (Dōngtiān de zǎochen, háizi de liǎndàn dòng de hóngpūpū de.) nghĩa là: Buổi sáng mùa đông, má đứa trẻ bị lạnh đến đỏ hồng.
红扑扑 thuộc cấp HSK mấy?
红扑扑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.