家族 đọc là jiāzú, nghĩa là gia tộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
家族
jiāzú
gia tộc
danh từ

Ví dụ với 家族

他们家族三代人都在这个小镇上开饭馆。
Tāmen jiāzú sān dài rén dōu zài zhège xiǎozhèn shang kāi fànguǎn.
Dòng họ của họ ba đời đều mở quán ăn ở thị trấn nhỏ này.
过年时,整个家族都会聚到老房子里吃团圆饭。
Guò nián shí, zhěnggè jiāzú dōu huì jùdào lǎo fángzi li chī tuányuánfàn.
Dịp Tết, cả gia tộc đều tụ họp ở ngôi nhà cũ ăn bữa cơm đoàn viên.

Cách viết 家族 (thứ tự nét)

家… nét
族… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 家族

家族 tiếng Trung là gì?

家族 (jiāzú) nghĩa là gia tộc (danh từ).

家族 đọc thế nào?

家族 đọc là jiāzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 家族 thế nào?

Ví dụ: 他们家族三代人都在这个小镇上开饭馆。 (Tāmen jiāzú sān dài rén dōu zài zhège xiǎozhèn shang kāi fànguǎn.) nghĩa là: Dòng họ của họ ba đời đều mở quán ăn ở thị trấn nhỏ này.

家族 thuộc cấp HSK mấy?

家族 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.