诚挚 đọc là chéngzhì, nghĩa là chân thành tha thiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
诚挚
chéngzhì
chân thành tha thiết
tính từ
Ví dụ với 诚挚
他向帮助过他的人表达了诚挚的感谢。
Tā xiàng bāngzhù guo tā de rén biǎodá le chéngzhì de gǎnxiè.
Anh ấy bày tỏ lời cảm ơn chân thành tha thiết với những người đã giúp đỡ mình.
我们诚挚地邀请您参加下周的新书发布会。
Wǒmen chéngzhì de yāoqǐng nín cānjiā xià zhōu de xīn shū fābùhuì.
Chúng tôi trân trọng mời quý vị tham dự buổi ra mắt sách mới vào tuần sau.
Cách viết 诚挚 (thứ tự nét)
诚… nét
挚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 诚挚
诚挚 tiếng Trung là gì?
诚挚 (chéngzhì) nghĩa là chân thành tha thiết (tính từ).
诚挚 đọc thế nào?
诚挚 đọc là chéngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 诚挚 thế nào?
Ví dụ: 他向帮助过他的人表达了诚挚的感谢。 (Tā xiàng bāngzhù guo tā de rén biǎodá le chéngzhì de gǎnxiè.) nghĩa là: Anh ấy bày tỏ lời cảm ơn chân thành tha thiết với những người đã giúp đỡ mình.
诚挚 thuộc cấp HSK mấy?
诚挚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.