逆境 đọc là nìjìng, nghĩa là nghịch cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
逆境
nìjìng
nghịch cảnh
danh từ
Ví dụ với 逆境
他在逆境中从不放弃,最后终于成功了。
Tā zài nìjìng zhōng cóngbú fàngqì, zuìhòu zhōngyú chénggōng le.
Anh ấy không bao giờ bỏ cuộc trong nghịch cảnh, cuối cùng đã thành công.
面对逆境,家人的支持给了我很大的力量。
Miànduì nìjìng, jiārén de zhīchí gěi le wǒ hěn dà de lìliang.
Đối mặt với nghịch cảnh, sự ủng hộ của gia đình đã cho tôi sức mạnh rất lớn.
Cách viết 逆境 (thứ tự nét)
逆… nét
境… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逆境
逆境 tiếng Trung là gì?
逆境 (nìjìng) nghĩa là nghịch cảnh (danh từ).
逆境 đọc thế nào?
逆境 đọc là nìjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逆境 thế nào?
Ví dụ: 他在逆境中从不放弃,最后终于成功了。 (Tā zài nìjìng zhōng cóngbú fàngqì, zuìhòu zhōngyú chénggōng le.) nghĩa là: Anh ấy không bao giờ bỏ cuộc trong nghịch cảnh, cuối cùng đã thành công.
逆境 thuộc cấp HSK mấy?
逆境 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.