匿名 đọc là nìmíng, nghĩa là ẩn danh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
匿名
nìmíng
ẩn danh
động từ
Ví dụ với 匿名
公司设了意见箱,大家可以匿名提出建议。
Gōngsī shè le yìjiànxiāng, dàjiā kěyǐ nìmíng tíchū jiànyì.
Công ty đặt hòm thư góp ý, mọi người có thể ẩn danh đưa ra đề xuất.
有位好心人匿名给山区的学校捐了一批书。
Yǒu wèi hǎoxīnrén nìmíng gěi shānqū de xuéxiào juān le yì pī shū.
Có một người tốt bụng đã ẩn danh quyên tặng một lô sách cho ngôi trường vùng núi.
Cách viết 匿名 (thứ tự nét)
匿… nét
名… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 匿名
匿名 tiếng Trung là gì?
匿名 (nìmíng) nghĩa là ẩn danh (động từ).
匿名 đọc thế nào?
匿名 đọc là nìmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 匿名 thế nào?
Ví dụ: 公司设了意见箱,大家可以匿名提出建议。 (Gōngsī shè le yìjiànxiāng, dàjiā kěyǐ nìmíng tíchū jiànyì.) nghĩa là: Công ty đặt hòm thư góp ý, mọi người có thể ẩn danh đưa ra đề xuất.
匿名 thuộc cấp HSK mấy?
匿名 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.