捏 đọc là niē, nghĩa là nặn, véo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
捏
niē
nặn, véo
động từ

Ví dụ với 捏

妈妈轻轻捏了捏孩子的小脸,笑着说他长胖了。
Māma qīngqīng niē le niē háizi de xiǎo liǎn, xiào zhe shuō tā zhǎng pàng le.
Mẹ khẽ véo má con, cười bảo con béo lên rồi.
包饺子时,要把边捏紧,煮的时候才不会破。
Bāo jiǎozi shí, yào bǎ biān niējǐn, zhǔ de shíhou cái bú huì pò.
Khi gói sủi cảo, phải bóp chặt mép bánh, lúc luộc mới không bị rách.

Cách viết 捏 (thứ tự nét)

捏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 捏

捏 tiếng Trung là gì?

捏 (niē) nghĩa là nặn, véo (động từ).

捏 đọc thế nào?

捏 đọc là niē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捏 thế nào?

Ví dụ: 妈妈轻轻捏了捏孩子的小脸,笑着说他长胖了。 (Māma qīngqīng niē le niē háizi de xiǎo liǎn, xiào zhe shuō tā zhǎng pàng le.) nghĩa là: Mẹ khẽ véo má con, cười bảo con béo lên rồi.

捏 thuộc cấp HSK mấy?

捏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.