开辟 đọc là kāipì, nghĩa là khai phá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开辟
kāipì
khai phá
động từ

Ví dụ với 开辟

公司打算开辟新的市场,把产品卖到国外。
Gōngsī dǎsuàn kāipì xīn de shìchǎng, bǎ chǎnpǐn màidào guówài.
Công ty định khai phá thị trường mới, đưa sản phẩm bán ra nước ngoài.
村民们在山坡上开辟了一片新的茶园。
Cūnmínmen zài shānpō shang kāipì le yí piàn xīn de cháyuán.
Dân làng khai hoang một vườn chè mới trên sườn núi.

Cách viết 开辟 (thứ tự nét)

开… nét
辟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开辟

开辟 tiếng Trung là gì?

开辟 (kāipì) nghĩa là khai phá (động từ).

开辟 đọc thế nào?

开辟 đọc là kāipì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开辟 thế nào?

Ví dụ: 公司打算开辟新的市场,把产品卖到国外。 (Gōngsī dǎsuàn kāipì xīn de shìchǎng, bǎ chǎnpǐn màidào guówài.) nghĩa là: Công ty định khai phá thị trường mới, đưa sản phẩm bán ra nước ngoài.

开辟 thuộc cấp HSK mấy?

开辟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.