拉链 đọc là lāliàn, nghĩa là khóa kéo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拉链
lāliàn
khóa kéo
danh từ

Ví dụ với 拉链

外套的拉链坏了,我得拿去修一下。
Wàitào de lāliàn huài le, wǒ děi ná qù xiū yíxià.
Khóa kéo áo khoác bị hỏng, tôi phải mang đi sửa một chút.
行李箱的拉链拉不上,里面的东西太多了。
Xínglixiāng de lāliàn lā bu shàng, lǐmiàn de dōngxi tài duō le.
Khóa kéo của vali không kéo lên được, đồ bên trong nhiều quá.

Cách viết 拉链 (thứ tự nét)

拉… nét
链… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拉链

拉链 tiếng Trung là gì?

拉链 (lāliàn) nghĩa là khóa kéo (danh từ).

拉链 đọc thế nào?

拉链 đọc là lāliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拉链 thế nào?

Ví dụ: 外套的拉链坏了,我得拿去修一下。 (Wàitào de lāliàn huài le, wǒ děi ná qù xiū yíxià.) nghĩa là: Khóa kéo áo khoác bị hỏng, tôi phải mang đi sửa một chút.

拉链 thuộc cấp HSK mấy?

拉链 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.