反常 đọc là fǎncháng, nghĩa là bất thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
反常
fǎncháng
bất thường
tính từ
Ví dụ với 反常
十一月还这么热,今年的天气太反常了。
Shíyī yuè hái zhème rè, jīnnián de tiānqì tài fǎncháng le.
Tháng mười một mà còn nóng thế này, thời tiết năm nay thật bất thường.
他今天的表现很反常,一句话也不说。
Tā jīntiān de biǎoxiàn hěn fǎncháng, yí jù huà yě bù shuō.
Hôm nay biểu hiện của cậu ấy rất bất thường, nửa lời cũng không nói.
Cách viết 反常 (thứ tự nét)
反… nét
常… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 反常
反常 tiếng Trung là gì?
反常 (fǎncháng) nghĩa là bất thường (tính từ).
反常 đọc thế nào?
反常 đọc là fǎncháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反常 thế nào?
Ví dụ: 十一月还这么热,今年的天气太反常了。 (Shíyī yuè hái zhème rè, jīnnián de tiānqì tài fǎncháng le.) nghĩa là: Tháng mười một mà còn nóng thế này, thời tiết năm nay thật bất thường.
反常 thuộc cấp HSK mấy?
反常 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.