定居 đọc là dìngjū, nghĩa là định cư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
定居
dìngjū
định cư
động từ

Ví dụ với 定居

退休后,他们打算回老家定居。
Tuì xiū hòu, tāmen dǎsuàn huí lǎojiā dìngjū.
Sau khi nghỉ hưu, họ định về quê định cư.
他在上海工作了五年,后来在那里定居下来。
Tā zài Shànghǎi gōngzuò le wǔ nián, hòulái zài nàli dìngjū xiàlai.
Anh ấy làm việc ở Thượng Hải năm năm, sau đó định cư ở đó.

Cách viết 定居 (thứ tự nét)

定… nét
居… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 定居

定居 tiếng Trung là gì?

定居 (dìngjū) nghĩa là định cư (động từ).

定居 đọc thế nào?

定居 đọc là dìngjū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 定居 thế nào?

Ví dụ: 退休后,他们打算回老家定居。 (Tuì xiū hòu, tāmen dǎsuàn huí lǎojiā dìngjū.) nghĩa là: Sau khi nghỉ hưu, họ định về quê định cư.

定居 thuộc cấp HSK mấy?

定居 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.