勉励 đọc là miǎnlì, nghĩa là khích lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
勉励
miǎnlì
khích lệ
động từ

Ví dụ với 勉励

校长在毕业典礼上勉励同学们勇敢追梦。
Xiàozhǎng zài bìyè diǎnlǐ shang miǎnlì tóngxuémen yǒnggǎn zhuī mèng.
Hiệu trưởng khích lệ các bạn học sinh dũng cảm theo đuổi ước mơ trong lễ tốt nghiệp.
经理的话一直勉励着我,让我不敢放松。
Jīnglǐ de huà yìzhí miǎnlì zhe wǒ, ràng wǒ bù gǎn fàngsōng.
Lời của giám đốc luôn khích lệ tôi, khiến tôi không dám lơ là.

Cách viết 勉励 (thứ tự nét)

勉… nét
励… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 勉励

勉励 tiếng Trung là gì?

勉励 (miǎnlì) nghĩa là khích lệ (động từ).

勉励 đọc thế nào?

勉励 đọc là miǎnlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 勉励 thế nào?

Ví dụ: 校长在毕业典礼上勉励同学们勇敢追梦。 (Xiàozhǎng zài bìyè diǎnlǐ shang miǎnlì tóngxuémen yǒnggǎn zhuī mèng.) nghĩa là: Hiệu trưởng khích lệ các bạn học sinh dũng cảm theo đuổi ước mơ trong lễ tốt nghiệp.

勉励 thuộc cấp HSK mấy?

勉励 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.