定金 đọc là dìngjīn, nghĩa là tiền đặt cọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
定金
dìngjīn
tiền đặt cọc
danh từ
Ví dụ với 定金
我们先付了一千块定金,房子就给我们留着。
Wǒmen xiān fù le yì qiān kuài dìngjīn, fángzi jiù gěi wǒmen liú zhe.
Chúng tôi trả trước một nghìn tệ tiền đặt cọc, căn nhà sẽ được giữ lại cho chúng tôi.
如果客人临时取消订单,定金就不退了。
Rúguǒ kèrén línshí qǔxiāo dìngdān, dìngjīn jiù bú tuì le.
Nếu khách tạm thời hủy đơn, tiền đặt cọc sẽ không được hoàn lại.
Cách viết 定金 (thứ tự nét)
定… nét
金… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 定金
定金 tiếng Trung là gì?
定金 (dìngjīn) nghĩa là tiền đặt cọc (danh từ).
定金 đọc thế nào?
定金 đọc là dìngjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 定金 thế nào?
Ví dụ: 我们先付了一千块定金,房子就给我们留着。 (Wǒmen xiān fù le yì qiān kuài dìngjīn, fángzi jiù gěi wǒmen liú zhe.) nghĩa là: Chúng tôi trả trước một nghìn tệ tiền đặt cọc, căn nhà sẽ được giữ lại cho chúng tôi.
定金 thuộc cấp HSK mấy?
定金 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.