承载 đọc là chéngzài, nghĩa là chịu tải, mang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
承载
chéngzài
chịu tải, mang
động từ

Ví dụ với 承载

这座老桥最多只能承载十吨重的车辆。
Zhè zuò lǎo qiáo zuì duō zhǐ néng chéngzài shí dūn zhòng de chēliàng.
Cây cầu cũ này nhiều nhất chỉ chịu được xe nặng mười tấn.
老照片承载着我们一家人美好的回忆。
Lǎo zhàopiàn chéngzài zhe wǒmen yì jiā rén měihǎo de huíyì.
Những tấm ảnh cũ lưu giữ những ký ức đẹp của cả gia đình chúng tôi.

Cách viết 承载 (thứ tự nét)

承… nét
载… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 承载

承载 tiếng Trung là gì?

承载 (chéngzài) nghĩa là chịu tải, mang (động từ).

承载 đọc thế nào?

承载 đọc là chéngzài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 承载 thế nào?

Ví dụ: 这座老桥最多只能承载十吨重的车辆。 (Zhè zuò lǎo qiáo zuì duō zhǐ néng chéngzài shí dūn zhòng de chēliàng.) nghĩa là: Cây cầu cũ này nhiều nhất chỉ chịu được xe nặng mười tấn.

承载 thuộc cấp HSK mấy?

承载 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.