诚意 đọc là chéngyì, nghĩa là thành ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
诚意
chéngyì
thành ý
danh từ
Ví dụ với 诚意
他带着礼物上门道歉,看得出很有诚意。
Tā dài zhe lǐwù shàng mén dào qiàn, kàn de chū hěn yǒu chéngyì.
Anh ấy mang quà đến tận nhà xin lỗi, có thể thấy rất có thành ý.
这家公司想和我们合作,但价格上没有诚意。
Zhè jiā gōngsī xiǎng hé wǒmen hézuò, dàn jiàgé shang méiyǒu chéngyì.
Công ty này muốn hợp tác với chúng ta, nhưng về giá cả thì không có thành ý.
Cách viết 诚意 (thứ tự nét)
诚… nét
意… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 诚意
诚意 tiếng Trung là gì?
诚意 (chéngyì) nghĩa là thành ý (danh từ).
诚意 đọc thế nào?
诚意 đọc là chéngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 诚意 thế nào?
Ví dụ: 他带着礼物上门道歉,看得出很有诚意。 (Tā dài zhe lǐwù shàng mén dào qiàn, kàn de chū hěn yǒu chéngyì.) nghĩa là: Anh ấy mang quà đến tận nhà xin lỗi, có thể thấy rất có thành ý.
诚意 thuộc cấp HSK mấy?
诚意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.