风云 đọc là fēngyún, nghĩa là phong vân, biến động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
风云
fēngyún
phong vân, biến động
danh từ

Ví dụ với 风云

他是商界的风云人物,大家都想听他的经验。
Tā shì shāngjiè de fēngyún rénwù, dàjiā dōu xiǎng tīng tā de jīngyàn.
Ông ấy là nhân vật nổi bật của giới kinh doanh, ai cũng muốn nghe kinh nghiệm của ông.
比赛场上风云变幻,直到最后一刻才分出胜负。
Bǐsài chǎng shang fēngyún biànhuàn, zhídào zuìhòu yí kè cái fēnchū shèngfù.
Trên sân đấu cục diện biến đổi khôn lường, đến phút cuối cùng mới phân được thắng bại.

Cách viết 风云 (thứ tự nét)

风… nét
云… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风云

风云 tiếng Trung là gì?

风云 (fēngyún) nghĩa là phong vân, biến động (danh từ).

风云 đọc thế nào?

风云 đọc là fēngyún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风云 thế nào?

Ví dụ: 他是商界的风云人物,大家都想听他的经验。 (Tā shì shāngjiè de fēngyún rénwù, dàjiā dōu xiǎng tīng tā de jīngyàn.) nghĩa là: Ông ấy là nhân vật nổi bật của giới kinh doanh, ai cũng muốn nghe kinh nghiệm của ông.

风云 thuộc cấp HSK mấy?

风云 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.