歌颂 đọc là gēsòng, nghĩa là ca ngợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
歌颂
gēsòng
ca ngợi
động từ

Ví dụ với 歌颂

这首诗歌颂了母亲无私的爱。
Zhè shǒu shī gēsòng le mǔqīn wúsī de ài.
Bài thơ này ca ngợi tình yêu vô tư của người mẹ.
学生们编了一个节目,歌颂老师们辛勤的付出。
Xuéshengmen biān le yí ge jiémù, gēsòng lǎoshīmen xīnqín de fùchū.
Các học sinh dàn dựng một tiết mục để ca ngợi sự cống hiến vất vả của các thầy cô.

Cách viết 歌颂 (thứ tự nét)

歌… nét
颂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 歌颂

歌颂 tiếng Trung là gì?

歌颂 (gēsòng) nghĩa là ca ngợi (động từ).

歌颂 đọc thế nào?

歌颂 đọc là gēsòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歌颂 thế nào?

Ví dụ: 这首诗歌颂了母亲无私的爱。 (Zhè shǒu shī gēsòng le mǔqīn wúsī de ài.) nghĩa là: Bài thơ này ca ngợi tình yêu vô tư của người mẹ.

歌颂 thuộc cấp HSK mấy?

歌颂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.