柜台 đọc là guìtái, nghĩa là quầy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
柜台
guìtái
quầy
danh từ

Ví dụ với 柜台

请到前面的柜台交钱,然后再来取货。
Qǐng dào qiánmiàn de guìtái jiāo qián, ránhòu zài lái qǔ huò.
Xin đến quầy phía trước thanh toán, sau đó quay lại nhận hàng.
商店的柜台里摆着各种漂亮的首饰。
Shāngdiàn de guìtái li bǎi zhe gèzhǒng piàoliang de shǒushi.
Trong quầy của cửa hàng bày đủ loại trang sức đẹp.

Cách viết 柜台 (thứ tự nét)

柜… nét
台… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 柜台

柜台 tiếng Trung là gì?

柜台 (guìtái) nghĩa là quầy (danh từ).

柜台 đọc thế nào?

柜台 đọc là guìtái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 柜台 thế nào?

Ví dụ: 请到前面的柜台交钱,然后再来取货。 (Qǐng dào qiánmiàn de guìtái jiāo qián, ránhòu zài lái qǔ huò.) nghĩa là: Xin đến quầy phía trước thanh toán, sau đó quay lại nhận hàng.

柜台 thuộc cấp HSK mấy?

柜台 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.