宏观 đọc là hóngguān, nghĩa là vĩ mô. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
宏观
hóngguān
vĩ mô
tính từ
Ví dụ với 宏观
做规划时,既要看细节,也要有宏观的眼光。
Zuò guīhuà shí, jì yào kàn xìjié, yě yào yǒu hóngguān de yǎnguāng.
Khi lập quy hoạch, vừa phải nhìn chi tiết, vừa phải có tầm nhìn vĩ mô.
老师从宏观角度分析了这几年的物价变化。
Lǎoshī cóng hóngguān jiǎodù fēnxī le zhè jǐ nián de wùjià biànhuà.
Thầy giáo phân tích sự thay đổi giá cả mấy năm nay từ góc độ vĩ mô.
Cách viết 宏观 (thứ tự nét)
宏… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 宏观
宏观 tiếng Trung là gì?
宏观 (hóngguān) nghĩa là vĩ mô (tính từ).
宏观 đọc thế nào?
宏观 đọc là hóngguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宏观 thế nào?
Ví dụ: 做规划时,既要看细节,也要有宏观的眼光。 (Zuò guīhuà shí, jì yào kàn xìjié, yě yào yǒu hóngguān de yǎnguāng.) nghĩa là: Khi lập quy hoạch, vừa phải nhìn chi tiết, vừa phải có tầm nhìn vĩ mô.
宏观 thuộc cấp HSK mấy?
宏观 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.