顶尖 đọc là dǐngjiān, nghĩa là đỉnh cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
顶尖
dǐngjiān
đỉnh cao
danh từ, tính từ
Ví dụ với 顶尖
这家医院聚集了全国顶尖的心脏病专家。
Zhè jiā yīyuàn jùjí le quánguó dǐngjiān de xīnzàngbìng zhuānjiā.
Bệnh viện này quy tụ các chuyên gia tim mạch hàng đầu cả nước.
经过多年努力,他终于站在了行业的顶尖。
Jīngguò duō nián nǔlì, tā zhōngyú zhàn zài le hángyè de dǐngjiān.
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã đứng ở đỉnh cao của ngành.
Cách viết 顶尖 (thứ tự nét)
顶… nét
尖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 顶尖
顶尖 tiếng Trung là gì?
顶尖 (dǐngjiān) nghĩa là đỉnh cao (danh từ, tính từ).
顶尖 đọc thế nào?
顶尖 đọc là dǐngjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顶尖 thế nào?
Ví dụ: 这家医院聚集了全国顶尖的心脏病专家。 (Zhè jiā yīyuàn jùjí le quánguó dǐngjiān de xīnzàngbìng zhuānjiā.) nghĩa là: Bệnh viện này quy tụ các chuyên gia tim mạch hàng đầu cả nước.
顶尖 thuộc cấp HSK mấy?
顶尖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.