烘干 đọc là hōnggān, nghĩa là sấy khô. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烘干
hōnggān
sấy khô
động từ
Ví dụ với 烘干
雨季衣服晾不干,只好放进机器里烘干。
Yǔjì yīfu liàng bu gān, zhǐhǎo fàngjìn jīqì li hōnggān.
Mùa mưa quần áo phơi không khô, đành cho vào máy sấy khô.
做水果干要先切片,再放进烤箱低温烘干。
Zuò shuǐguǒgān yào xiān qiē piàn, zài fàngjìn kǎoxiāng dīwēn hōnggān.
Làm trái cây sấy phải thái lát trước, rồi cho vào lò nướng sấy khô ở nhiệt độ thấp.
Cách viết 烘干 (thứ tự nét)
烘… nét
干… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烘干
烘干 tiếng Trung là gì?
烘干 (hōnggān) nghĩa là sấy khô (động từ).
烘干 đọc thế nào?
烘干 đọc là hōnggān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烘干 thế nào?
Ví dụ: 雨季衣服晾不干,只好放进机器里烘干。 (Yǔjì yīfu liàng bu gān, zhǐhǎo fàngjìn jīqì li hōnggān.) nghĩa là: Mùa mưa quần áo phơi không khô, đành cho vào máy sấy khô.
烘干 thuộc cấp HSK mấy?
烘干 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.