鸟巢 đọc là niǎocháo, nghĩa là tổ chim. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鸟巢
niǎocháo
tổ chim
danh từ

Ví dụ với 鸟巢

树枝上有一个鸟巢,小鸟正张着嘴等妈妈回来。
Shùzhī shang yǒu yí ge niǎocháo, xiǎoniǎo zhèng zhāng zhe zuǐ děng māma huílai.
Trên cành cây có một cái tổ chim, chim non đang há miệng đợi mẹ về.
大风过后,院子里的树上掉下来一个鸟巢。
Dàfēng guòhòu, yuànzi li de shù shang diào xiàlai yí ge niǎocháo.
Sau trận gió lớn, trên cây trong sân rơi xuống một cái tổ chim.

Cách viết 鸟巢 (thứ tự nét)

鸟… nét
巢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鸟巢

鸟巢 tiếng Trung là gì?

鸟巢 (niǎocháo) nghĩa là tổ chim (danh từ).

鸟巢 đọc thế nào?

鸟巢 đọc là niǎocháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鸟巢 thế nào?

Ví dụ: 树枝上有一个鸟巢,小鸟正张着嘴等妈妈回来。 (Shùzhī shang yǒu yí ge niǎocháo, xiǎoniǎo zhèng zhāng zhe zuǐ děng māma huílai.) nghĩa là: Trên cành cây có một cái tổ chim, chim non đang há miệng đợi mẹ về.

鸟巢 thuộc cấp HSK mấy?

鸟巢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.