开朗 đọc là kāilǎng, nghĩa là cởi mở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开朗
kāilǎng
cởi mở
tính từ

Ví dụ với 开朗

她性格开朗,到哪儿都能很快交到朋友。
Tā xìnggé kāilǎng, dào nǎr dōu néng hěn kuài jiāodào péngyou.
Cô ấy tính cách cởi mở, đến đâu cũng nhanh chóng kết bạn được.
新来的同事开朗爱笑,办公室的气氛变轻松了。
Xīn lái de tóngshì kāilǎng ài xiào, bàngōngshì de qìfēn biàn qīngsōng le.
Đồng nghiệp mới đến vui vẻ cởi mở, hay cười, không khí văn phòng trở nên nhẹ nhõm hơn.

Cách viết 开朗 (thứ tự nét)

开… nét
朗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开朗

开朗 tiếng Trung là gì?

开朗 (kāilǎng) nghĩa là cởi mở (tính từ).

开朗 đọc thế nào?

开朗 đọc là kāilǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开朗 thế nào?

Ví dụ: 她性格开朗,到哪儿都能很快交到朋友。 (Tā xìnggé kāilǎng, dào nǎr dōu néng hěn kuài jiāodào péngyou.) nghĩa là: Cô ấy tính cách cởi mở, đến đâu cũng nhanh chóng kết bạn được.

开朗 thuộc cấp HSK mấy?

开朗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.