开阔 đọc là kāikuò, nghĩa là rộng rãi; mở mang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开阔
kāikuò
rộng rãi; mở mang
tính từ, động từ

Ví dụ với 开阔

这座广场非常开阔,孩子们可以尽情地玩耍。
Zhè zuò guǎngchǎng fēicháng kāikuò, háizimen kěyǐ jìnqíng de wánshuǎ.
Quảng trường này rất rộng rãi, bọn trẻ có thể vui chơi thoải mái.
出国旅行能开阔眼界,也能认识不同的文化。
Chū guó lǚxíng néng kāikuò yǎnjiè, yě néng rènshi bùtóng de wénhuà.
Đi du lịch nước ngoài có thể mở mang tầm mắt, cũng có thể làm quen với những nền văn hóa khác nhau.

Cách viết 开阔 (thứ tự nét)

开… nét
阔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开阔

开阔 tiếng Trung là gì?

开阔 (kāikuò) nghĩa là rộng rãi; mở mang (tính từ, động từ).

开阔 đọc thế nào?

开阔 đọc là kāikuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开阔 thế nào?

Ví dụ: 这座广场非常开阔,孩子们可以尽情地玩耍。 (Zhè zuò guǎngchǎng fēicháng kāikuò, háizimen kěyǐ jìnqíng de wánshuǎ.) nghĩa là: Quảng trường này rất rộng rãi, bọn trẻ có thể vui chơi thoải mái.

开阔 thuộc cấp HSK mấy?

开阔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.